Ngũ hành linh căn: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ
Năm thuộc tính linh căn theo ngũ hành Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ, tương sinh tương khắc và công pháp phù hợp với từng loại.
Hệ linh căn dựa trên ngũ hành, mỗi thuộc tính gắn với một hướng tu luyện:
| Thuộc tính | Xu hướng thường gặp | |
|---|---|---|
| Kim | Công kích sắc bén, hợp [[kiem-tu | kiếm tu]] |
| Mộc | Sinh mệnh, hồi phục, hợp [[dan-duoc | luyện đan]], dược thảo |
| Thủy | Linh hoạt, phòng thủ, kiểm soát | |
| Hỏa | Uy lực lớn, hợp luyện đan, [[luyen-khi-che-tao-phap-bao | luyện khí]] |
| Thổ | Phòng thủ bền vững, hợp [[tran-phap | trận pháp]] |
Tương sinh – tương khắc
- Tương sinh: Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim.
- Tương khắc: Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim.
Nhiều truyện dùng quy luật này để tính lợi thế khi giao chiến và để ghép công pháp với tư chất.