1 – 100101 – 200201 – 300301 – 400401 – 500501 – 600601 – 700701 – 800801 – 900901 – 10001001 – 1036
801
Quần chiến đấu trên chiến hạm mẹ bay của Cầm Đế Hào (Hạ)
802
Pháp Lam xuất binh (Thượng)
803
Pháp Lam xuất binh (Trung)
804
Pháp Lam xuất binh (Hạ)
805
Pháp Lam Đại Quân (Thượng)
806
Pháp Lam đại quân (Trung)
807
Pháp Lam đại quân (Hạ)
808
Pháp Lam, binh lâm dưới thành (Thượng)
809
Pháp Lam, binh lâm dưới thành (Trung)
810
Pháp Lam, binh lâm dưới thành (Hạ)
811
Quân đoàn tấn công tầm xa của Cầm Thành (Thượng)
812
Quân đoàn tấn công tầm xa của Cầm Thành (Trung)
813
Quân đoàn tấn công tầm xa của Cầm Thành (Hạ)
814
Xuất chiến, Tử Tinh quân đoàn và Cầm Đế hiệu (Thượng)
815
Xuất chiến, Tử Tinh quân đoàn và Cầm Đế hiệu (Trung)
816
Xuất chiến, Tử Tinh quân đoàn và Cầm Đế hiệu (Hạ)
817
Cự Thú Chiến Tranh VS Kỵ Sĩ Mãnh Cẩu Thánh Kỵ Sĩ (Thượng)
818
Cự Thú Chiến Tranh VS Kỵ Sĩ Mãnh Má Thánh Kỵ Sĩ (Trung)
819
Cự Thú Chiến Tranh VS Kỵ Sĩ Mãnh Cẩu Thánh Kỵ Sĩ (Hạ)
820
Chiến Đấu Quảng trường trung tâm thành Cầm (Thượng)
821
Chiến đấu ác liệt Quảng trường trung tâm thành Cầm (Trung)
822
Chiến đấu ác liệt Quảng trường trung tâm thành Cầm (Hạ)
823
Quân đoàn Ma Long Bất Tử Ma Long (Thượng)
824
Quân đoàn Ma Long Bất Tử Ma Long (Trung)
825
Quân đoàn Ma Long Bất Tử Ma Long (Hạ)
826
Siêu Thần Khí Phong Bạo Diệt Sloan (Thượng)
827
Siêu Thần Khí Phong Bạo Diệt Sloan (Trung)
828
Siêu Thần Khí Phong Bạo Diệt Sloan (Hạ)
829
Quang Minh Tháp Chủ sáng suốt (Thượng)
830
Quang Minh Tháp Chủ sáng suốt (Trung)
831
Quang Minh Tháp Chủ sáng suốt (Hạ)
832
Thánh Quang Thành, viện quân (Thượng)
833
Thánh Quang Thành, viện quân (Trung)
834
Thánh Quang Thành, viện quân (Hạ)
835
Cái chết của danh soái (Thượng)
836
Cái chết của danh soái (Trung)
837
Cái chết của Danh Soái (Hạ)
838
Cự Long Thần Thánh ngoại tịch (Thượng)
839
Cự Long Thần Thánh ngoại tịch (Trung)
840
Cự Long Thần Thánh ngoại tịch (Hạ)
841
Đã muộn thế này rồi, ngươi muốn đi đâu? (Thượng)
842
Đã muộn thế này rồi, ngươi muốn đi đâu? (Trung)
843
Đã muộn thế này rồi, ngươi muốn đi đâu? (Hạ)
844
"Tàn nhẫn" của Diệp Âm Trúc (Thượng)
845
"Tàn nhẫn" của Diệp Âm Trúc (Trung)
846
"Tàn nhẫn" của Diệp Âm Trúc (Hạ)
847
Cầm Thành (Thượng)
848
Cầm Thành (Trung)
849
Năm Đế Cầm Thành (Hạ)
850
Ôn tình của học viện (Thượng)
851
Ôn tình của học viện (Trung)
852
Ôn tình của học viện (Hạ)
853
Đến Pháp Lam (Thượng)
854
Đến Pháp Lam (Trung)
855
Đến Pháp Lam (Hạ)
856
Bí mật Ám Tháp (Thượng)
857
Bí mật Ám Tháp (Trung)
858
Bí mật Ám Tháp (Hạ)
859
Chinh Phục Pháp Lam chính là con ta? (Thượng)
860
Chinh Phục Pháp Lam chính là con của ta? (Trung)
861
Chinh Phục Pháp Lam chính là con ta? (Hạ)
862
Pháp Lam Khánh Điển (Thượng)
863
Pháp Lam Khánh Điển (Trung)
864
Pháp Lam Khánh Điển (Hạ)
865
Ám Tháp khảo nghiệm, Thiên Cương Bắc Đẩu (Thượng)
866
Ám Tháp khảo nghiệm, Thiên Cương Bắc Đẩu (Trung)
867
Ám Tháp khảo nghiệm, Thiên Cương Bắc Đẩu (Hạ)
868
Di tích Thần Long (Thượng)
869
Di tích Thần Long (Giữa)
870
Di tích Thần Long (Hạ)
871
Tổ tiên Đông Long Thần Long Vương (Thượng)
872
Tổ tiên Đông Long Thần Long Vương (Trung)
873
Tổ tiên Đông Long Thần Long Vương (Hạ)
874
Bí mật của Nước Sinh Mệnh (Thượng)
875
Bí mật của Nước Sinh Mệnh (Trung)
876
Bí mật của Sinh Mệnh Chi Thủy (Hạ)
877
Người đàn ông trung niên thần bí bên cạnh suối nước Sinh Mệnh (Thượng)
878
Người đàn ông trung niên thần bí bên cạnh suối nước Sinh Mệnh (Trung)
879
Người đàn ông trung niên thần bí bên cạnh suối nước Sinh Mệnh (Hạ)
880
Khúc đàn đạt đến cảnh giới, vượt qua khảo nghiệm (Thượng)
881
Khúc đàn đến cảnh giới, vượt qua khảo nghiệm (trung)
882
Khúc đàn đến cảnh giới, vượt qua khảo nghiệm (Hạ)
883
Suối Nước Sinh Mệnh và con Thần Long cuối cùng (Thượng)
884
Suối Nước Sinh Mệnh và con Thần Long cuối cùng (Trung)
885
Suối Nước Sinh Mệnh và con Thần Long cuối cùng (Hạ)
886
Ta ngủ cùng hắn (Thượng)
887
Ta ngủ cùng hắn (Trung)
888
Ta ngủ cùng hắn (Hạ)
889
Nàng có tư cách đó (Thượng)
890
Nàng có tư cách đó (Trung)
891
Nàng có tư cách đó (Hạ)
892
Ngũ Đế trùng phùng (Thượng)
893
Ngũ Đế trùng phùng (Trung)
894
Ngũ Đế trùng phùng (Hạ)
895
Thức tỉnh đi, Vĩnh Hằng Chi Thụ (Thượng)
896
Thức tỉnh đi, Vĩnh Hằng Chi Thụ (Trung)
897
Thức tỉnh đi, Vĩnh Hằng Chi Thụ (Hạ)
898
Tinh Linh Vương (Thượng)
899
Tinh Linh Vương (Trung)
900
Tinh Linh Vương (Hạ)